Traducció de "acció" a vietnamita
hành động, Hành động, cổ phần són les principals traduccions de "acció" a vietnamita.
acció
noun
feminine
gramàtica
-
hành động
verbCada acció crea un nou lligam que ens vincula.
Mỗi hành động tạo ra một mắt xích khác o bế ta với nó.
-
Hành động
một thể loại thường được các tác giả sử dụng vào những tác phẩm hư cấu như phim ảnh, tiểu thuyết, truyện tranh
Cada acció crea un nou lligam que ens vincula.
Mỗi hành động tạo ra một mắt xích khác o bế ta với nó.
-
cổ phần
nounPerò encara tenim la majoria de les accions de l'empresa, no?
Nhưng chúng ta vẫn sở hữu phần lớn cổ phần của công ty, đúng chứ?
-
Mostra traduccions creades algorítmicament
Traduccions automàtiques de " acció " a vietnamita
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Frases semblants a "acció" amb traduccions a vietnamita
-
hành động xã hội
-
hành động
-
Nguyên lý tác dụng tối thiểu
-
Nạp đạn kiểu bơm
-
hành động nhóm
-
hành động dự phòng
-
Cổ phần
Afegeix un exemple
Afegiu