Traducció de "guanyar" a vietnamita
thắng, chiến thắng, tháng són les principals traduccions de "guanyar" a vietnamita.
-
thắng
verb nounSé que m'he guanyat una acció de reraguarda o dos en la meva guerra contra la decrepitud.
Hình như tôi vừa'thắng ngầm'một hai cuộc chiến chống suy đồi âm nhạc thì phải.
-
chiến thắng
La temptació s’ha esfumat, i tu has guanyat la batalla.
Lúc này, cám dỗ kết thúc và bạn là người chiến thắng.
-
tháng
nounLa majoria de la gent guanyaria més amb el benefici mensual del que pagaria amb l'augment de preus.
Hàng tháng, hầu hết mọi người sẽ nhận được nhiều hơn việc chi trả các khoản.
-
thắng lợi
verbAra bé, poden guanyar els joves la lluita contra aquests enemics tan poderosos?
Vậy làm thế nào người trẻ có thể giành thắng lợi trong cuộc chiến chống lại các ác thần siêu phàm?
-
Mostra traduccions creades algorítmicament
Traduccions automàtiques de " guanyar " a vietnamita
-
Glosbe Translate
-
Google Translate